TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

VIDEO THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GIỚI THIỆU WEBSITE HỌC LIỆU ĐT

    HỌC LIỆU SỐ THPT TRẦN QUỐC TUẤN – TRI THỨC MỞ RA TƯƠNG LAI! ✨ 📚 Kho tàng tri thức hiện đại – nơi hội tụ những tài liệu học tập chất lượng, từ giáo trình chính thống đến bài giảng số, nghiên cứu khoa học và đề thi chuyên sâu. Mọi kiến thức cần thiết, chỉ cách bạn một cú nhấp chuột! 🚀 Công nghệ đột phá – Học tập thông minh – hệ thống tra cứu nhanh, giao diện trực quan, cá nhân hóa nội dung giúp bạn tiếp cận kiến thức dễ dàng, khoa học và hiệu quả. 🌍 Kết nối tư duy, kích thích sáng tạo – không chỉ là nơi lưu trữ tài liệu, mà còn là không gian mở để trao đổi tri thức, chia sẻ ý tưởng và bồi đắp đam mê học hỏi. 🔗 Truy cập ngay! Để không bỏ lỡ bất kỳ cơ hội nào trên hành trình chinh phục tri thức và vươn xa cùng thời đại! 💡📖

    Ảnh ngẫu nhiên

    Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png BANDOKINHTE.jpg HB_NHOMNUOC.jpg HB_MDDS.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg TDMNPB_tunhien.jpg

    VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

    💕💕 "Nếu sách là ngọn đuốc soi đường, thì học liệu số là cả mặt trời tri thức."💕💕Mỗi trang sách điện tử mở ra một cánh cửa, dẫn ta đến thế giới tri thức vô tận."💕

    Sách nói - Tóm tắt sách Đắc Nhân Tâm - Dale Carnegie - Nghệ thuật trở thành bậc thầy giao tiếp

    Bài Tập chương VII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Lê
    Ngày gửi: 21h:04' 11-04-2024
    Dung lượng: 230.5 KB
    Số lượt tải: 143
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 33: SỰ BIẾN DẠNG ĐÀN HỒI-LỰC ĐÀN HỒI
    Câu 1. Công thức của định luật Húc là
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 2. Câu nào sau đây là không đúng ?
    A. Độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
    B. Độ lớn lực hấp dẫn giữa hai chất điểm tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
    C. Độ lớn lực hấp dẫn giữa hai chất điểm tỉ lệ với tích khối lượng của hai vật.
    D. Độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ với bình phương độ biến dạng của lò xo.
    Câu 3. Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng
    ? Lấy

    để lò xo dãn ra

    .

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    Câu 4. Treo một vật vào lò xo có độ cứng

    .

    D.

    thì lò xo dãn ra một đoạn

    .
    . Cho

    . Khối lượng của vật là
    A.

    .

    B.

    .

    Câu 5. Một lò xo có độ cứng
    trọng lượng bằng
    A.

    C.

    D.

    . Lò xo được giữ cố định tại một đầu, còn đầu kia treo vật

    , khi ấy lò xo dài
    .

    . Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu ?

    B.

    .

    C.

    .

    Câu 7. Một lò xo treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là
    chiều dài là
    .

    B.

    .

    .

    . Khi treo một vật nặng

    C.

    Câu 8. Một lò xo có chiều dài tự nhiên
    vào đầu kia một lực
    A.

    .

    vào đầu kia một lực
    A.

    .

    .

    thì lò xo có

    B.

    .

    .

    và có độ cứng

    B.

    .

    .

    . Giữ cố định một đầu và tác dụng

    C.

    .

    . Hỏi khi lò xo dãn và có độ lớn lực đàn hồi bằng
    B.

    .

    C.

    .

    và lực đàn hồi

    .

    D.

    , khi bị nén lò xo dài

    C.

    .

    thì chiều dài của lò xo bằng bao

    . Hỏi khi bị nén để lực đàn hồi của lò xo bằng
    B.

    D.

    . Khi bị kéo dãn, lò xo dài

    Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng

    .

    D.

    để nén lò xo, chiều dài của lò xo là bao nhiêu ?

    của nó là
    nhiêu ?

    của nó bằng

    .Giữ cố định một đầu và tác dụng

    C.

    Một lò xo có chiều dài tự nhiên

    Câu 11.

    .

    để nén lò xo. Khi ấy, chiều dài của lò xo là bao nhiêu ?

    Câu 10.

    .

    D.

    và có độ cứng

    Câu 9. Một lò xo có chiều dài tự nhiên

    A.

    D.

    . Lò xo trên có độ cứng k bằng

    A.

    A.

    .

    thì phải treo nó vào một vật có

    C.

    Câu 6. Một lò xo có chiều dài tự nhiên

    A.

    D.

    để nó dãn ra được

    B.

    có trọng lượng

    .

    .
    và lực đàn hồi

    thì chiều dài của nó bằng
    .

    D.

    Câu 12.

    Treo một vật có trọng lượng

    trọng lượng P' vào lò xo, nó dãn ra
    A.
    Câu 13.

    .

    .

    C.

    thì chiều dài của lò xo là

    Khi chùm quả nặng có 2 quả, chiều dài của lò xo dài
    . Cho

    A.

    Khi chùm quả nặng có 2 quả, chiều dài của lò xo dài
    Cho

    Khi

    Hệ số đàn hồi k và chiều dài tự

    B.
    .

    D.

    .

    Khi người ta treo quả cân có khối lượng

    định), thì chiều dài của lò xo đo được là
    . Lấy

    vào đầu dưới của một lò xo (đầu trên cố

    . Khi treo thêm quả cân nặng

    nữa thì chiều dài của

    . Chiều dài tự nhiên và độ cứng của lò xo lần lượt có giá trị là
    .

    C.

    Số quả nặng cần treo vào lò xo để

    B. 8 quả.
    C. 10 quả.
    D. 9 quả.
    Người ta treo một đầu lò xo vào một điểm cố định, đầu dưới của lò xo treo những chùm quả

    chùm quả nặng có 4 quả, chiều dài của lò xo là
    nhiên của lò xo là

    A.

    Khi

    là

    nặng, mỗi quả đều có khối lượng

    lò xo được là

    . Biết lò xo có độ cứng là

    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Người ta treo một đầu lò xo vào một điểm cố định, đầu dưới của lò xo treo những chùm quả

    chùm quả nặng có 4 quả, chiều dài của lò xo là

    Câu 16.

    D.

    . Chiều dài lo bằng

    nặng, mỗi quả đều có khối lượng

    C.

    .

    Một lò xo có chiều dài tự nhiên lo được treo thẳng đứng. Treo vào đầu dưới của một lò xo

    và gia tốc trọng trường

    lò xo dài
    A. 6 quả.
    Câu 15.

    . Treo một vật

    . Trọng lượng P' có giá trị bằng

    B.

    một quả cân có khối lượng

    A.
    Câu 14.

    vào một lò xo, lò xo dãn ra

    B.
    .

    D.

    .
    .

    Câu 17.
    Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo
    A. chuyển động.
    B. có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.
    C. thu gia tốc.
    D. vừa biến dạng vừa thu gia tốc.
    Câu 18.
    Câu nào sau đây sai ?
    A. Lực căng của dây có bản chất là lực đàn hồi.
    B. Lực căng của dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.
    C. Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.
    D. Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.
    Câu 19.
    Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng
    A. lớn hơn.
    B. nhỏ hơn.
    C. tương đương nhau.
    D. chưa đủ điều kiện để kết luận.
    Câu 20.
    Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối
    lượng m. Khi vật cân bằng thì hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?
    A.
    .
    B. mg = k∆l
    C.
    .
    D.
    .
    Bài 1: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, đầu trên gắn cố định. Khi treo vào đầu dưới lò xo vật nặng
    có khối lượng

    sẽ dãn ra một đoạn

    a. Tính độ cứng của lò xo ? Lấy

    .
    .

    b. Tính độ dãn của lò xo khi treo thêm vật
    ?
    Bài 2. Chiều dài ban đầu của lò xo là 5cm, treo vật khối lượng 500g lò xo có chiều dài 7cm; Tính độ cứng
    của lò xo và khối lượng vật treo vào để lò xo có chiều dài 6,5cm. Lấy g = 9,8 m/s2
    Bài 3. Một lò xo bố trí theo phương thẳng đứng và có gắn quả nặng khối lượng 150 g. Khi quả nặng ở phía
    dưới thì lò xo dài 37 cm, khi quả nặng ở phía trên thì lò xo dài 33 cm. Biết gia tốc rơi tự do là 10 m/s2. Tính
    độ cứng của lò xo.
    Bài 4: Một vật có khối lượng m=1kg được gắn vào một đầu của lò xo có độ cứng k=40N/m đặt trên mặt
    phẳng nghiêng một góc

    , không ma sát vật ở trạng thái đứng yên. Lấy

    .

    a. Tính độ dãn của lò xo khi vật nặng nằm cân bằng.
    b. Nếu chiều dài tự nhiên của lò xo là 80cm thì khi giảm khối lượng vật nặng đi một nửa thì chiều dài của lò
    xo lúc vật nằm cân bằng có chiều dài là bao nhiêu.
    Bài 5. Một quả nặng khối lượng m = 100g được gắn vào một lò xo có độ cứng 20 N/m. Hệ trên được bố trí
    trên mặt phẳng nghiêng không ma sát với góc nghiêng α = 300so với phương ngang. Biết gia tốc rơi tự do là
    10 m/s2. Tính độ biến dạng của lò xo khi quả nặng nằm cân bằng. 
    Bài 6: Dùng lò xo có trục song song với mặt ngang, độ cứng k=50N/m, kéo vật nặng khối lượng m=200g
    trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng là 0,2. Hãy tìm độ biến dạng của lò xo:
    a. Vật chuyển động đều.
    b. Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,5m/s2
    Bài 34: KHỐI LƯỢNG RIÊNG. ÁP SUẤT CHẤT LỎNG.
    TRẮC NGHIỆM 1
    Câu 1.  Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
    A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
    B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800
    có nghĩa là 1
    sắt có khối lượng 7800 kg.
    C. Công thức tính khối lượng riêng là ρ = m.V.
    D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
    Câu 2. Công thức nào sau đây cho phép xác định khối lượng riêng
    của một chất có khối lượng m thể tích
    V?
    A. ρ = m.V
    B. ρ =
    Câu 3. Trong hệ SI đơn vị của khối lượng riêng là:

    C.V = m.ρ.

    D.

    A. Kg.
    B.
    .
    C.
    D.kg.m
    Câu 4. Khối lượng riêng của một chất lỏng phụ thuộc vào :
    A. Khối lượng của khối chất lỏng.
    B. Nhiệt độ của khối chất lỏng.
    C. Trạng thái của khối chất lỏng.
    D. Thể tích ban đầu của khối chất lỏng.
    Câu 5. Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong một bình thủy
    tinh?
    A.Khối lượng riêng của nước tăng.
    B. Khối lượng riêng của nước giảm.
    C. Khối lượng riêng của nước không thay đổi.
    D. Khối lượng riêng của nước lúc đầu giảm sau đó mới tăng.
    Câu 6. Phép đổi nào sau đây là đúng ?
    A. 1
    = 1000
    .
    B. 1
    = 1000
    Câu 7.  Áp lực là:
    A. Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

    C. 1

    =100

    D. 1

    = 100

    B. Lực ép có phương song song với mặt bị ép.
    C. Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
    D. Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
    Câu 8.  Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?
    A. Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu.
    B. Trọng lực trái đất tác dụng lên tàu.
    C. Lực ma sát giữa tàu và đường ray.
    D. Cả 3 lực trên.
    Câu 9.  Đơn vị của áp lực là:
    A. N/m2.
    B. Pa.
    C. N.
    D. N/cm2
    Câu 10.
     Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:
    A. phương của lực.
    B. chiều của lực.
    C. điểm đặt của lực.
    D. độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép.
    Câu 11.
     Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:
    A. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
    B. Đơn vị của áp suất là N/m2.
    C. Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép.
    D. Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực.
    Câu 12.
     Khi nhúng một khối lập phương vào nước, mặt nào của khối lập phương chịu áp lực lớn nhất
    của nước?
    A. Áp lực như nhau ở cả 6 mặt.
    B. Mặt trên.
    C. Mặt dưới.
    D. Các mặt bên.
    Câu 13.
     Gọi p là áp suất,F là lực tác dụng vuông góc lên diện tích S,V là thể tích của vật,P là độ lớn
    trọng lực tác dụng lên vật. Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?
    A. p = F/S.
    B. p = F.S
    C. p = P/S
    D. p = d.V
    Câu 14.
     Muốn tăng áp suất thì:
    A. giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.
    B. giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.
    C. tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.
    D. tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.
    Câu 15.
    Chọn câu sai.
    A. Khi xuống càng sâu trong nước thì ta chịu một áp suất càng lớn.
    B. Áp suất của chất lỏng không phụ thuộc khối lượng riêng của chất lỏng.
    C. Độ chênh lệch áp suất tại hai vị trí khác nhau trong chất lỏng không phụ thuộc áp suất khí quyển ở
    mặt thoáng.
    D. Độ tăng áp suất lên một bình kín được truyền đi nguyên vẹn khắp nơi.
    Câu 16.
    Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm trong lòng nó phụ thuộc vào:
    A. Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.
    B. Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.
    C. Thể tích lớp chất lỏng phía trên.
    D. Độ cao lớp chất lỏng phía trên.
    Câu 17.
    Kết luận nào sau đây là không đúng với bình thông nhau?
    A. Bình thông nhau có hai hay nhiều nhánh giống nhau.
    B. Tiết diện các bình thông nhau phải bằng nhau.
    C. Trong bình thông nhau chúa một hay nhiều chát lỏng khác nhau.
    D. Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở
    cùng một độ cao.
    Câu 18.
    Kết luận nào sau đây là đúng với bình thông nhau?
    A. Trong bình thông nhau chứa cùng một lượng chất lỏng đứng yên, lượng chất lỏng ở hai nhánh luôn
    khác nhau
    B. Trong bình thông nhau chứa cùng một lượng chất lỏng đứng yên, không tồn tại áp suất chất lỏng.
    C. Trong bình thông nhau chứa cùng một lượng chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng ở hai nhánh có thể
    khác nhau,
    D. Trong bình thông nhau chứa cùng một lượng chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở hai nhánh luôn
    cùng một độ cao.
    Câu 19.
    Gọi ρ là khối lượng riêng của một chất lỏng thì áp suất do chất lỏng này tạo ra tại một điểm
    A cách mặt thoáng của chất lỏng một khoảng h có giá trị:
    A. pA = ρ.h.
    B. pA = ρ.h.g.
    C. pA = ρ.g.
    D. pA = h.g.
    Câu 20.
    Độ lớn của áp lực của một vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào và
    A. khối lượng của vật và thể tích của vật.

    B. diện tích bề mặt tiếp xúc,nhiệt độ của vật.
    C. thể tích của vật, diện tích bề mặt tiếp xúc.
    D. Khối lượng của vật và diện tích bề mặt tiếp xúc.
    Bài 1: Hãy tính
    a.Khối lượng của một chiếc dầm sắt có thế tích 40

    .Biết

    7800 kg/

    b Trọng lượng của một khối đá. Biết khối đá đó có thế tích là 0,5
    Bài 2. a. Khối lượng riêng của chì vào khoảng 11300 kg/
    bao nhiêu?

    .

    = 2600 kg/

    . Do đó, 2 lít chì sẽ có khối lượng khoảng

    b. Biết khối lượng riêng của xăng là 700 kg/ . Một chiếc can nhựa có khối lượng 2 kg đựng 20 lít xăng
    có trọng lượng ?
    c.Khi sử dụng lực kế để đo trọng lượng của một vật, kim trên lực kế chỉ 5,4N. Khi đó khối lượng của vật
    nặng là bao nhiêu ?
    Bài 3. Một khối sắt đặc hình hộp chữ nhật, có kích thước các cạnh tương ứng là 50 cm x 30cm x 15cm.
    Đặt trên sàn nằm ngang.
    a. Tính áp lực của khối sắt tác dụng lên sàn.
    b. Tính áp suất của khối sắt gây lên mặt sàn khi đặt nằm ngang.
    c. Hỏi người ta phải đặt khối sắt đó như thế nào để áp suất của nó gây lên mặt sàn là 39 000 Pa.Biết khối
    lượng riêng của sắt là 7800 kg/
    Bài 4. Cho trọng lượng riêng của nước biển là 10300 (N/
    2 điểm thuộc:
    a. 2 mặt phẳng nằm ngang cách nhau 1m
    b. 2 mặt phẳng nằm ngang cách nhau 50 cm.
    c. mặt nước biển và độ sâu 70m.

    ). Tính độ chênh lệch áp suất nước biển của

    Bài 5. Một người thợ lặn mặc bộ áo lặn chịu được một áp suất tối đa là 3.

    (Pa). Biết trọng lượng

    riêng của nước là 10000 (N/ ).
    a. Hỏi người thợ đó có thể lặn được sâu nhất là bao nhiêu mét?
    b. Tính áp lực của nước tác dụng lên cửa kính quan sát của áo lặn có diện tích 200
    khi lặn sâu 25m.
    Bài 6. Một khối hình lập phương có cạnh 0,30 m, chìm 3/4 trong nước. Biết khối lượng riêng của nước là
    1 000 kg/
    a. Tính áp suất của nước tác dụng lên mặt dưới của khối lập phương
    b. Xác định lực gây ra bởi áp suất này.
    Bài 7. Một cái nhà gạch có khối lượng 120 tấn. Mặt đất ở nơi cất nhà chỉ chịu được áp suất tối đa là
    (Pa)
    a. Áp lực của ngôi nhà lên mặt đất bằng bao nhiêu?
    b. Tính diện tích tối thiểu của móng nhà khi đó.
     
    Gửi ý kiến

    Học liệu số là chìa khóa để mở cánh cửa tri thức, nhưng chỉ ai dám bước qua mới có thể làm chủ tương lai.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN - TP QUẢNG NGÃI !